CÂU NÓI THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH

1. What’s up? – Có chuyện gì vậy?
2. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?
4. Nothing much. – Không có gì mới cả.
5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?
6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.
9. Is that so? – Vậy hả?
10. How come? – Làm thế nào vậy?
11. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
12. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
13. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
14. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?
15. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
16. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!
17. That’s a lie! – Xạo quá!
18. Do as I say. – Làm theo lời tôi.
19. This is the limit! – Đủ rồi đó!
20. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
21. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!


1. What is the temperature?
=> Nhiệt độ bao nhiêu vậy?
2. It’s hailing
=> Trời đang mưa đá
3. It’s snowing
=> Trời đang có tuyết
4. There’s strong wind
=> Đang có gió mạnh đấy
5. The wind’s dropped
=> Gió đã bớt lạnh rồi
6. It’s freezing
=> Trời lạnh cóng
7. It’s bitterly cold
=> Trời lạnh cắt da cắt thịt
8. It’s blustery night
=> Đêm có gió thổi dữ đội
9. There is a heavy/hard/sharp frost last night
=> Đêm qua có sương gió lạnh buốt
10. I feel chilled to the bone
=> Tôi thấy lạnh thấu xương

About Nguyễn Đăng Miền

Information Security, Web Design, Computer Science, Printer Technician

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Scroll To Top

Nhận Tin Mới Từ Nguyễn Đăng Miền

Bạn Hãy Theo Dõi Website nguyendangmien.com để nhận được những tin mới nhất từ Website của mình.

Cảm ơn bạn, bạn vui lòng vào email để hoàn tất việc theo dõi của bạn nhé :)

Something went wrong.